túng sử

Học thuật
Thân thiện
túng sử

Túng sử không mua được sách thì phải chép.

Định nghĩa
  1. Liên từ (từ cổ, ít dùng trong hiện tại):
    • Giả sử, giả dụ, nếu như: Dùng để đưa ra một giả định, một tình huống có thể xảy ra (hoặc không thực) để từ đó suy xét, bàn luận về hệ quả hoặc cách ứng phó.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Túng sử không mua được sách thì phải chép. (Giả sử không mua được sách thì phải chép lại.)
    • Túng sử trời mưa, chúng ta sẽ hoãn cuộc họp. (Nếu như trời mưa, chúng ta sẽ hoãn cuộc họp lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Túng sử" thường được dùng trong văn viết mang tính chất cổ điển, học thuật hoặc trong các văn bản phong cách trang trọng. Trong văn nói hiện đại, người ta thường dùng các từ như "giả sử", "giả dụ", "nếu như" thay thế.
    • Túng sử anh ấy từ chối lời mời, chúng ta phải phương án dự phòng. (Giả dụ anh ấy từ chối lời mời, chúng ta phải phương án dự phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Túng nhiên: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "túng sử". Đây biến thể cổ, cũng rất ít được sử dụng trong tiếng Việt hiện đại.
    • Túng nhiên biến, ta cũng đã chuẩn bị sẵn. (Giả sử biến cố, ta cũng đã chuẩn bị sẵn rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Giả sử: Đưa ra một điều kiện giả định để xem xét.
  • Giả dụ: Tương tự "giả sử", dùng để đặt ra tình huống giả định.
  • Nếu như: Dùng để nêu lên điều kiện cho một sự việc có thể xảy ra.
  • Ví thử: Từ cổ, cùng nghĩa với "giả sử".
Lưu ý sử dụng
  • "Túng sử" một từ Hán Việt cổ, thường chỉ xuất hiện trong các văn bản , sách vở học thuật hoặc khi muốn diễn đạt một cách trang trọng, cổ kính. Người học nên hiểu nghĩa nhưng trong giao tiếp thông thường nên ưu tiên sử dụng các từ đồng nghĩa phổ biến hơn như "giả sử", "nếu như".
túng sử

Túng sử không mua được sách thì phải chép.

  1. l. Cg. Túng nhiên. Giả dụ như thế: Túng sử không mua được sách thì phải chép.